Hình nền cho nitrous
BeDict Logo

nitrous

/ˈnaɪtrəs/

Định nghĩa

noun

Oxít nitơ, khí gây cười.

Nitrous oxide.

Ví dụ :

Nha sĩ cho bệnh nhân hít khí oxít nitơ, hay còn gọi là khí gây cười, để họ thư giãn trong quá trình nhổ răng.