Hình nền cho recreation
BeDict Logo

recreation

/ɹɛkɹiˈeɪʃən/ /ɹiːkɹiˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Giải trí, tiêu khiển, sự thư giãn.

Ví dụ :

"After a long day of work, gardening was a welcome recreation. "
Sau một ngày làm việc dài, làm vườn là một hình thức giải trí thư giãn được chào đón.