Hình nền cho sac
BeDict Logo

sac

/sæk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã kiểm tra cái bọng chứa đầy dịch gần thận của bệnh nhân.
noun

Quyền xét xử, quyền tài phán.

Ví dụ :

Quyền tài phán của lãnh chúa cho phép ông ta giải quyết tranh chấp và thu tiền phạt từ dân làng, trao cho ông ta quyền lực đáng kể đối với cuộc sống của họ.