verb🔗ShareDiễn lố, làm lố, diễn quá. To act in an exaggerated manner."He overacted his part."Anh ta diễn vai của mình một cách quá lố.entertainmentartactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDiễn lố, làm quá. To act upon, or influence, unduly."The teacher was careful not to be seen overacting when a student made a minor mistake, choosing instead to offer gentle guidance. "Giáo viên cẩn thận không để bị thấy là diễn lố khi một học sinh mắc lỗi nhỏ, thay vào đó cô chọn cách nhẹ nhàng hướng dẫn.actionentertainmentstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc