Hình nền cho reality
BeDict Logo

reality

/ɹiˈæləti/

Định nghĩa

noun

Thực tế, hiện thực, sự thật.

Ví dụ :

Sự thật về hiện trường vụ tai nạn trên TV chỉ thực sự ập đến với anh ấy khi anh nhận ra nạn nhân không phải là diễn viên mà là bạn của mình.