noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực tế, hiện thực, sự thật. The state of being actual or real. Ví dụ : "The reality of the crash scene on TV dawned upon him only when he saw the victim was no actor but his friend." Sự thật về hiện trường vụ tai nạn trên TV chỉ thực sự ập đến với anh ấy khi anh nhận ra nạn nhân không phải là diễn viên mà là bạn của mình. philosophy being mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực tế, hiện thực. A real entity, event or other fact. Ví dụ : "The ultimate reality of life is that it ends in death." Thực tế cuối cùng của cuộc sống là nó kết thúc bằng cái chết. philosophy being thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực tế, hiện thực. The entirety of all that is real. Ví dụ : "The reality of my job is that I work long hours. " Thực tế công việc của tôi là tôi phải làm việc nhiều giờ. philosophy mind being world essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực tại, hiện thực, cảm nhận chủ quan. An individual observer's own subjective perception of that which is real. Ví dụ : "My reality of the school cafeteria was that it was always crowded and noisy. " Với tôi, thực tại ở căn tin trường học là lúc nào nó cũng đông đúc và ồn ào. mind philosophy being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung thành, lòng trung thành. Loyalty; devotion. Ví dụ : "Her reality to her family was unwavering; she always put their needs first. " Lòng trung thành của cô ấy với gia đình là tuyệt đối; cô ấy luôn đặt nhu cầu của họ lên hàng đầu. attitude character moral value philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực tế, bất động sản. Realty; real estate. Ví dụ : "My family is looking to buy some reality in the suburbs. " Gia đình tôi đang muốn mua một vài bất động sản ở vùng ngoại ô. property asset business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc