noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày lĩnh lương, ngày trả lương. The day of the week or month, or the specific day, on which an employee's wages or salary is paid. Ví dụ : "My payday is next Friday, so I can buy a new book. " Thứ sáu tuần sau là ngày lĩnh lương của tôi, nên tôi có thể mua một quyển sách mới. economy business finance job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc