Hình nền cho dedication
BeDict Logo

dedication

/ˌdɛdɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tận tâm, sự cống hiến, lòng tận tụy.

Ví dụ :

"Her dedication to her studies earned her top grades in every subject. "
Sự tận tâm của cô ấy đối với việc học đã giúp cô ấy đạt điểm cao nhất ở mọi môn học.
noun

Ví dụ :

Lời đề tặng ở đầu cuốn sách của tác giả bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến mẹ anh ấy vì sự ủng hộ không ngừng nghỉ của bà trong suốt quá trình viết.
noun

Hiến dâng, từ bỏ.

Ví dụ :

Thành phố đã chấp nhận việc hiến tặng khu đất công viên của nhà phát triển nhà ở, có nghĩa là nhà phát triển đã từ bỏ mọi quyền sở hữu đối với khu đất đó để phục vụ lợi ích công cộng.