noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùng gối, động tác chùng gối. A smooth and continuous bending of the knees Ví dụ : "The ballet dancer practiced her plie at the barre, focusing on the smooth, continuous bend in her knees. " Nữ diễn viên ba lê tập động tác chùng gối ở thanh ngang, chú trọng vào việc gập đầu gối một cách uyển chuyển và liên tục. dance body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc