Hình nền cho continuous
BeDict Logo

continuous

/kənˈtɪn.juː.əs/

Định nghĩa

adjective

Liên tục, không ngừng, không dứt.

Ví dụ :

"a continuous current of electricity"
Một dòng điện liên tục không ngừng.
adjective

Liên tục, không gián đoạn.

Ví dụ :

Sự hiểu biết các khái niệm toán học của học sinh này là liên tục và xuyên suốt trong suốt học kỳ.
adjective

Ví dụ :

"Each continuous function from the real line to the rationals is constant, since the rationals are totally disconnected."
Mọi hàm số liên tục từ tập số thực đến tập số hữu tỉ đều là hàm hằng, vì tập số hữu tỉ là một tập hoàn toàn không liên thông.