noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá minh thái. Either of two lean, white marine food fishes, of the genus Pollachius, in the cod family. Ví dụ : "My family often buys frozen pollack because it's a healthy and affordable fish for dinner. " Gia đình tôi thường mua cá minh thái đông lạnh vì đây là một loại cá trắng, lành mạnh và giá cả phải chăng cho bữa tối. fish food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bắt cá minh thái. To fish for pollock. Ví dụ : "Every summer, my grandfather likes to pollack off the coast of Maine. " Mỗi mùa hè, ông tôi thích đi đánh bắt cá minh thái ở ngoài khơi bờ biển Maine. fish action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc