Hình nền cho pollack
BeDict Logo

pollack

/ˈpɑlək/ /ˈpɑːlək/

Định nghĩa

noun

Cá minh thái.

Ví dụ :

Gia đình tôi thường mua cá minh thái đông lạnh vì đây là một loại cá trắng, lành mạnh và giá cả phải chăng cho bữa tối.