BeDict Logo

lean

/liːn/
Hình ảnh minh họa cho lean: Nghiêng về, hướng về, có xu hướng.
 - Image 1
lean: Nghiêng về, hướng về, có xu hướng.
 - Thumbnail 1
lean: Nghiêng về, hướng về, có xu hướng.
 - Thumbnail 2
verb

Nghiêng về, hướng về, có xu hướng.

Tôi đang nghiêng về việc bỏ phiếu cho Đảng Bảo thủ trong cuộc bầu cử tới. Lá phiếu của cử tri gốc Tây Ban Nha thường hướng về Đảng Dân chủ.

Hình ảnh minh họa cho lean: Tinh gọn, hiệu quả, tiết kiệm.
 - Image 1
lean: Tinh gọn, hiệu quả, tiết kiệm.
 - Thumbnail 1
lean: Tinh gọn, hiệu quả, tiết kiệm.
 - Thumbnail 2
adjective

Sau khi tách thành hai công ty vào năm ngoái, Alcoa giờ đây là một doanh nghiệp tinh gọn và linh hoạt.