BeDict Logo

cod

/kɒd/ /kɑd/
Hình ảnh minh họa cho cod: Cá tuyết, cá thuộc họ cá tuyết.
noun

Ngư dân địa phương bắt được nhiều loại cá, trong đó có cá tuyết và các loài cá quan trọng khác như cá mú biển sâu và cá tuyết cultus.

Hình ảnh minh họa cho cod: Cá tuyết.
 - Image 1
cod: Cá tuyết.
 - Thumbnail 1
cod: Cá tuyết.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà sinh vật biển đó nghiên cứu nhiều loại cá tuyết khác nhau, bao gồm cả cá tuyết đá và cá tuyết xanh (dù thực tế chúng không nhất thiết là cá tuyết thật).

Hình ảnh minh họa cho cod: Giả tạo, bắt chước.
 - Image 1
cod: Giả tạo, bắt chước.
 - Thumbnail 1
cod: Giả tạo, bắt chước.
 - Thumbnail 2
adjective

Những lời giải thích mang tính chất giả tạo và hài hước của học sinh về lịch sử Đế chế La Mã thì buồn cười, nhưng không cung cấp nhiều thông tin lắm.