

cod
/kɒd/ /kɑd/









noun
Cá tuyết.
"My grandfather often eats cod for dinner, especially during Lent. "
Ông tôi thường ăn cá tuyết vào bữa tối, đặc biệt là trong mùa chay.


noun
Cá tuyết, cá thuộc họ cá tuyết.



noun
Cá tuyết.



verb



adjective
Giả tạo, bắt chước.

