Hình nền cho cod
BeDict Logo

cod

/kɒd/ /kɑd/

Định nghĩa

noun

Túi nhỏ, bao nhỏ.

Ví dụ :

Bà tôi giữ kim đan của bà ấy trong một cái túi nhỏ.
noun

Cá tuyết, cá thuộc họ cá tuyết.

Ví dụ :

Ngư dân địa phương bắt được nhiều loại cá, trong đó có cá tuyết và các loài cá quan trọng khác như cá mú biển sâu và cá tuyết cultus.
noun

Cá tuyết.

(usually with qualifiers) Other unrelated fish which resemble the Atlantic cod, as the rock cod (Lotella rhacina) and blue cod (Parapercis colias).

Ví dụ :

Nhà sinh vật biển đó nghiên cứu nhiều loại cá tuyết khác nhau, bao gồm cả cá tuyết đá và cá tuyết xanh (dù thực tế chúng không nhất thiết là cá tuyết thật).
adjective

Ví dụ :

Những lời giải thích mang tính chất giả tạo và hài hước của học sinh về lịch sử Đế chế La Mã thì buồn cười, nhưng không cung cấp nhiều thông tin lắm.