Hình nền cho fishes
BeDict Logo

fishes

/ˈfɪʃɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Salmon is a fish."
Cá hồi là một loài cá.
noun

Ví dụ :

Ông thủy thủ già chỉ cho chúng tôi cách dùng nẹp cá để gia cố cột buồm bị hỏng, kẹp chặt chúng lại để giữ cột buồm không bị gãy cho đến khi vào được bến cảng.
noun

Ví dụ :

Trong lớp sinh học, giáo viên giải thích rằng việc dùng từ "cá" để mô tả tất cả các loài động vật sống dưới nước có vây là không chính xác vì nó không phải là một nhóm tự nhiên; động vật bốn chân (như con người) tiến hóa từ một nhóm cá, điều này khiến khái niệm "cá" trở thành một nhóm cận ngành.
verb

Vung vợt ra ngoài bóng, cố gắng đánh bóng ngoài trục.

Ví dụ :

Bực bội vì đánh trượt mấy quả liên tiếp, cầu thủ đánh bóng vung vợt ra ngoài bóng ở phía ngoài trục, hy vọng có thể chạm được vào bóng.