Hình nền cho prohibits
BeDict Logo

prohibits

/pɹoʊˈhɪbɪts/ /pɹəˈhɪbɪts/

Định nghĩa

verb

Cấm, ngăn cấm, nghiêm cấm, cấm đoán, đặt ngoài vòng pháp luật.

Ví dụ :

"The restaurant prohibits smoking on the patio."
Nhà hàng cấm hút thuốc ở khu vực ngoài trời.