verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm, nghiêm cấm, cấm đoán, đặt ngoài vòng pháp luật. To forbid, disallow, or proscribe officially; to make illegal or illicit. Ví dụ : "The restaurant prohibits smoking on the patio." Nhà hàng cấm hút thuốc ở khu vực ngoài trời. law government politics state moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc