Hình nền cho disallowed
BeDict Logo

disallowed

/ˌdɪsəˈlaʊd/ /ˌdɪsæˈlaʊd/

Định nghĩa

verb

Không cho phép, cấm.

Ví dụ :

Các tù nhân không được phép liên lạc với luật sư.
adjective

Không hợp lệ, không được phép, bị cấm.

Ví dụ :

"The student's late homework was disallowed, so they received a zero. "
Bài tập về nhà nộp muộn của học sinh đó bị coi là không hợp lệ, vì vậy em ấy bị điểm không.