adjective🔗ShareThuộc phổi, liên quan đến phổi. Pertaining to, having, or affecting the lungs."The patient's pulmonary function test showed some weakness in his breathing. "Kết quả kiểm tra chức năng phổi của bệnh nhân cho thấy hơi thở của ông ấy có phần yếu.medicinephysiologyorgananatomybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc