verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh hưởng, tác động. To influence or alter. Ví dụ : "The experience affected me deeply." Trải nghiệm đó đã ảnh hưởng sâu sắc đến tôi. action process event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc động, làm cảm động. To move to emotion. Ví dụ : "He was deeply affected by the tragic ending of the play." Anh ấy đã vô cùng xúc động trước cái kết bi thảm của vở kịch. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh hưởng, tác động, gây hại. Of an illness or condition, to infect or harm (a part of the body). Ví dụ : "Hepatitis affects the liver." Viêm gan ảnh hưởng đến gan, gây tổn thương cho gan. medicine body disease organism anatomy physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng. To dispose or incline. Ví dụ : "The sad movie was affecting my mood, making me feel a little down. " Bộ phim buồn đó đang tác động đến tâm trạng của tôi, khiến tôi cảm thấy hơi buồn. attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, ưa chuộng. To tend to by affinity or disposition. Ví dụ : "The new teacher's enthusiasm was affecting the students' interest in their lessons. " Sự nhiệt tình của giáo viên mới đang lôi cuốn, khiến học sinh quan tâm hơn đến bài học. tendency attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ nhiệm, chỉ định. To assign; to appoint. Ví dụ : "The teacher affected a new student leader for the upcoming school project. " Giáo viên đã chỉ định một bạn học sinh mới làm trưởng nhóm cho dự án sắp tới của trường. government politics job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bộ, giả vờ, ra vẻ. To make a show of; to put on a pretense of; to feign; to assume. To make a false display of. Ví dụ : "He managed to affect a smile despite feeling quite miserable." Anh ấy cố gắng ra vẻ tươi cười mặc dù trong lòng rất buồn. character style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu cầu, Mong muốn. To aim for, to try to obtain. Ví dụ : "The student is affecting a more confident attitude in class. " Cậu sinh viên đó đang cố gắng tỏ ra tự tin hơn trong lớp. achievement action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mến, yêu mến, quý mến, có cảm tình. To feel affection for (someone); to like, be fond of. Ví dụ : ""He's been affecting her since they started working together on the project; they spend hours talking and laughing." " Anh ấy đã bắt đầu quý mến cô ấy kể từ khi họ bắt đầu làm việc cùng nhau trong dự án; họ dành hàng giờ để nói chuyện và cười đùa. emotion human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, ưa chuộng, chọn. To show a fondness for (something); to choose. Ví dụ : "She is affecting a British accent, even though she's from America. " Cô ấy đang tỏ ra thích nói giọng Anh, mặc dù cô ấy là người Mỹ. attitude character style way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm động, xúc động, gây xúc động. Producing or causing strong feelings and emotions. Ví dụ : "The movie about the lost dog was very affecting, and many people cried. " Bộ phim về chú chó bị lạc rất cảm động, khiến nhiều người đã khóc. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc