Hình nền cho weakness
BeDict Logo

weakness

/ˈwiːk.nəs/

Định nghĩa

noun

Yếu đuối, sự yếu đuối, điểm yếu.

Ví dụ :

Ở một số ít ngựa, sự yếu đuối của cơ bắp có thể tiến triển thành tê liệt.