Hình nền cho quadriplegic
BeDict Logo

quadriplegic

/ˌkwɒd.ɹɪˈpliː.dʒɪk/ /ˌkwɑdɹɪˈplid͡ʒɪk/

Định nghĩa

noun

Người bị liệt tứ chi.

Ví dụ :

"After the car accident, John became a quadriplegic. "
Sau tai nạn xe hơi, John đã trở thành người bị liệt tứ chi.