noun🔗ShareNgười bị liệt tứ chi. One who suffers from quadriplegia."After the car accident, John became a quadriplegic. "Sau tai nạn xe hơi, John đã trở thành người bị liệt tứ chi.medicinepersonbodyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLiệt tứ chi. Of, related to, or suffering from quadriplegia."The young man became quadriplegic after a car accident, losing movement in both his arms and legs. "Chàng trai trẻ bị liệt tứ chi sau một tai nạn xe hơi, mất khả năng cử động cả tay và chân.medicinediseasebodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc