Hình nền cho prostitute
BeDict Logo

prostitute

/ˈpɹɒstɪtjuːt/ /ˈpɹɑːstətuːt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vì cần tiền nuôi gia đình, cô ấy đã trở thành gái mại dâm.
noun

Ví dụ :

Cậu học sinh bất lương đó chẳng khác nào một kẻ bán rẻ lương tâm, bán đáp án cho các bạn khác trong kỳ thi.
verb

Bán rẻ, lợi dụng, làm hoen ố.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ cảm thấy anh ta phải bán rẻ tài năng của mình bằng cách vẽ những bức tranh phong cảnh đại trà để kiếm một nguồn thu nhập ổn định.