BeDict Logo

prostitute

/ˈpɹɒstɪtjuːt/ /ˈpɹɑːstətuːt/
Hình ảnh minh họa cho prostitute: Gái mại dâm, kỹ nữ, con điếm.
 - Image 1
prostitute: Gái mại dâm, kỹ nữ, con điếm.
 - Thumbnail 1
prostitute: Gái mại dâm, kỹ nữ, con điếm.
 - Thumbnail 2
noun

Cậu học sinh bất lương đó chẳng khác nào một kẻ bán rẻ lương tâm, bán đáp án cho các bạn khác trong kỳ thi.

Hình ảnh minh họa cho prostitute: Bán rẻ, lợi dụng, làm hoen ố.
 - Image 1
prostitute: Bán rẻ, lợi dụng, làm hoen ố.
 - Thumbnail 1
prostitute: Bán rẻ, lợi dụng, làm hoen ố.
 - Thumbnail 2
verb

Bán rẻ, lợi dụng, làm hoen ố.

Người nghệ sĩ cảm thấy anh ta phải bán rẻ tài năng của mình bằng cách vẽ những bức tranh phong cảnh đại trà để kiếm một nguồn thu nhập ổn định.