verb🔗ShareChịu đựng, gánh chịu, trải qua. To undergo hardship."Is anyone here afraid of suffering hardship?"Ở đây có ai sợ phải chịu đựng gian khổ không?sufferingconditionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChịu đựng, đau khổ. To feel pain."My grandmother suffers from arthritis, so her joints often hurt. "Bà tôi bị viêm khớp, nên các khớp của bà thường đau nhức và bà phải chịu đựng rất nhiều.medicinephysiologybodysensationsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrở nặng, trở xấu, suy yếu. To become worse."If you keep partying like this, your school-work will suffer."Nếu cứ tiệc tùng như thế này, việc học của con sẽ trở nên tồi tệ hơn đấy.conditionsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChịu đựng, gánh chịu. To endure, undergo."During the winter months, the homeless population suffers from the cold. "Vào những tháng mùa đông, những người vô gia cư phải chịu đựng cái lạnh giá.sufferingmedicinesensationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChịu đựng, gánh chịu. To allow."The strict teacher suffers no talking during the test. "Cô giáo nghiêm khắc không cho phép ai nói chuyện trong lúc kiểm tra.actionconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc