noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệt tứ chi. Paralysis from the neck down Ví dụ : "After the car accident, he was diagnosed with quadriplegia, meaning he couldn't move his arms or legs. " Sau vụ tai nạn xe hơi, anh ấy được chẩn đoán mắc chứng liệt tứ chi, nghĩa là anh ấy không thể cử động tay và chân. medicine disease body physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệt tứ chi. Paralysis of all four limbs Ví dụ : "After a car accident, she was diagnosed with quadriplegia, meaning she couldn't move her arms or legs. " Sau một tai nạn xe hơi, cô ấy được chẩn đoán bị liệt tứ chi, có nghĩa là cô ấy không thể cử động tay và chân được nữa. medicine body disease anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc