Hình nền cho quadriplegia
BeDict Logo

quadriplegia

/ˌkwɒdɹɪˈpliːd͡ʒə/ /ˌkwɑdɹɪˈplid͡ʒə/

Định nghĩa

noun

Liệt tứ chi.

Ví dụ :

"After the car accident, he was diagnosed with quadriplegia, meaning he couldn't move his arms or legs. "
Sau vụ tai nạn xe hơi, anh ấy được chẩn đoán mắc chứng liệt tứ chi, nghĩa là anh ấy không thể cử động tay và chân.