noun🔗ShareThịt xông khói. A strip of bacon."I like to have a few rashers of bacon with my eggs for breakfast on the weekends. "Vào cuối tuần, tôi thích ăn vài lát thịt xông khói với trứng cho bữa sáng.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThái lát mỏng. To cut into rashers."The chef needs to rasher the bacon before frying it for the breakfast sandwiches. "Đầu bếp cần thái lát mỏng thịt xông khói trước khi chiên để làm bánh mì kẹp ăn sáng.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc