Hình nền cho metres
BeDict Logo

metres

/ˈmiːtərz/ /ˈmɛtərz/

Định nghĩa

verb

Đo bằng thiết bị đo.

Ví dụ :

Công ty nước đo lượng nước mỗi nhà sử dụng bằng đồng hồ đo.
verb

Ví dụ :

Y tá cẩn thận điều chỉnh liều lượng thuốc nhỏ giọt vào tĩnh mạch cho bệnh nhân.