

ownership
Định nghĩa
noun
Quyền sở hữu, trách nhiệm, sự chịu trách nhiệm.
Ví dụ :
Từ liên quan
responsibility noun
/ɹɪˌspɑnsəˈbɪlɪɾi/
Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.
"Responsibility is a heavy burden."
Trách nhiệm là một gánh nặng lớn.
proprietorship noun
/prəˈpraɪətərʃɪp/
Quyền sở hữu, chế độ chủ sở hữu.
responsible noun
/ɹɪˈspɒnsəbl̩/ /ɹɪˈspɑnsəbl̩/
Người chịu trách nhiệm, người có trách nhiệm.
successful adjective
/səkˈsɛsfl̩/
Thành công, thắng lợi, thành đạt.
Sử dụng thuốc thành công; một thí nghiệm thành công; một doanh nghiệp thành đạt.