verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát biểu, trò chuyện. To communicate with one's voice, to say words out loud. Ví dụ : "My teacher spoke about the upcoming history test in class. " Giáo viên của tôi nói về bài kiểm tra lịch sử sắp tới trong lớp. communication language sound word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói chuyện, trò chuyện. To have a conversation. Ví dụ : "My parents often spoke about their day at work. " Ba mẹ tôi thường nói chuyện về một ngày làm việc của họ. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, Diễn đạt, Giao tiếp. (by extension) To communicate or converse by some means other than orally, such as writing or facial expressions. Ví dụ : "Actions speak louder than words." Hành động có sức mạnh diễn đạt hơn lời nói. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, Phát biểu, Đọc. To deliver a message to a group; to deliver a speech. Ví dụ : "This evening I shall speak on the topic of correct English usage." Tối nay tôi sẽ phát biểu về chủ đề sử dụng tiếng Anh đúng cách. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, Có thể nói, Biết nói. To be able to communicate in a language. Ví dụ : "He speaks Mandarin fluently." Anh ấy nói tiếng Quan Thoại lưu loát. language linguistics communication ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát ngôn, thốt ra. To utter. Ví dụ : "The teacher spoke the instructions clearly for the class. " Cô giáo nói rõ ràng các chỉ dẫn cho cả lớp nghe. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, diễn đạt, biểu lộ. To communicate (some fact or feeling); to bespeak, to indicate. Ví dụ : "Her silence spoke volumes about her disappointment. " Sự im lặng của cô ấy biểu lộ rất nhiều về nỗi thất vọng của cô. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, biết, thông thạo. (sometimes humorous) To understand (as though it were a language). Ví dụ : "So you can program in C. But do you speak C++?" Vậy là bạn lập trình được C rồi. Thế còn C++, bạn "nói" được không? language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát ra âm thanh. To produce a sound; to sound. Ví dụ : "The teacher spoke loudly so everyone could hear her instructions. " Cô giáo nói lớn tiếng để mọi người có thể nghe rõ những chỉ dẫn của cô. sound language phonetics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, nhại, bắt chước tiếng người. Of a bird, to be able to vocally reproduce words or phrases from a human language. Ví dụ : "The parrot spoke the words "Good morning, teacher!" " Con vẹt đó đã nói được câu "Chào buổi sáng, cô giáo ạ!" animal bird sound language communication ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, ngỏ lời, thưa chuyện. To address; to accost; to speak to. Ví dụ : "The teacher spoke to the student about his poor grades. " Cô giáo đã nói chuyện với học sinh về điểm kém của em ấy. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, bằng lời nói, khẩu ngữ. Relating to speech Ví dụ : "My spoken instructions were clear, so everyone understood the task. " Lời hướng dẫn bằng lời nói của tôi rất rõ ràng, nên mọi người đều hiểu nhiệm vụ. language communication phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, được nói, truyền miệng. Speaking in a specified way Ví dụ : "soft-spoken" Ăn nói nhỏ nhẹ. language communication phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc