Hình nền cho frying
BeDict Logo

frying

/ˈfɹaɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chiên, rán.

Ví dụ :

"My favorite way to cook eggs is by frying them in butter. "
Cách tôi thích nhất để nấu trứng là chiên chúng với bơ.