verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiên, rán. A method of cooking food. Ví dụ : "My favorite way to cook eggs is by frying them in butter. " Cách tôi thích nhất để nấu trứng là chiên chúng với bơ. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rán, chiên. To be affected by extreme heat or current. Ví dụ : "The computer chip was frying because the fan stopped working. " Con chip máy tính bị cháy (rán) vì quạt tản nhiệt ngừng hoạt động. physics energy electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiên, sự chiên. The action of the verb fry. Ví dụ : "The frying of the bacon filled the kitchen with a delicious smell. " Việc chiên thịt xông khói đã làm cho cả bếp tràn ngập một mùi thơm ngon. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc