verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trải qua, chịu, hứng chịu. To go or move under or beneath. Ví dụ : "The small dog underwent the tunnel to get to the other side of the park. " Con chó nhỏ chui qua đường hầm để sang bên kia công viên. process action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trải qua, chịu đựng. To experience; to pass through a phase. Ví dụ : "The project is undergoing great changes." Dự án đang trải qua nhiều thay đổi lớn. condition process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, Trải qua. To suffer or endure; bear with. Ví dụ : "She had to undergo surgery because of her broken leg." Cô ấy phải trải qua phẫu thuật vì cái chân bị gãy. suffering condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc