Hình nền cho underwent
BeDict Logo

underwent

/ˌʌndərˈwɛnt/ /ˌʌndɚˈwɛnt/

Định nghĩa

verb

Trải qua, chịu, hứng chịu.

Ví dụ :

Con chó nhỏ chui qua đường hầm để sang bên kia công viên.