

refurbishment
Định nghĩa
Từ liên quan
renovation noun
/ˌrɛnəˈveɪʃən/ /ˌrɪnəˈveɪʃən/
Sự cải tạo, sự nâng cấp.
computers noun
/kəmˈpjuːtəs/ /kəmˈpjutɚs/
Người tính toán, máy tính viên.
Trước khi có máy tính điện tử, nhiều tổ chức lớn thuê rất nhiều người tính toán để tính toán số liệu bằng tay cho các bảng và biểu đồ.