Hình nền cho confirm
BeDict Logo

confirm

/kənˈfɜːm/ /kənˈfɝm/

Định nghĩa

verb

Củng cố, làm vững chắc.

Ví dụ :

Lời động viên của huấn luyện viên đã củng cố quyết tâm giành chức vô địch của cả đội.