verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay thế, Hoán đổi. To restore to a former place, position, condition, etc.; to put back Ví dụ : "After reading the book, she was carefully replacing it on the bookshelf. " Sau khi đọc xong cuốn sách, cô ấy cẩn thận đặt nó trở lại kệ sách như cũ. position condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn trả, bồi hoàn, đền bù. To refund; to repay; to pay back Ví dụ : "You can take what you need from the petty cash, but you must replace it tomorrow morning." Bạn có thể lấy những gì cần từ quỹ tiền mặt nhỏ, nhưng bạn phải hoàn trả lại vào sáng ngày mai nhé. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay thế, thay. To supply or substitute an equivalent for Ví dụ : "I replaced my car with a newer model." Tôi đã thay chiếc xe cũ của mình bằng một chiếc xe đời mới hơn. action process industry business technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay thế, thế chỗ. To take over the position or role from. Ví dụ : "The new teacher is replacing Mrs. Johnson, who is retiring. " Giáo viên mới sẽ thay thế cô Johnson, người sắp nghỉ hưu. job position business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay thế, thế chỗ. To take the place of; to be used instead of Ví dụ : "This security pass replaces the one you were given earlier." Thẻ an ninh này thay thế cho thẻ mà bạn đã được cấp trước đó. action process function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây lại, tái thiết. To demolish (a building) and build an updated form of that building in its place. Ví dụ : "The city is replacing the old library with a bigger, more modern building. " Thành phố đang xây lại thư viện cũ bằng một tòa nhà lớn hơn và hiện đại hơn. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay thế, đổi chỗ. To place again. Ví dụ : "The teacher is replacing the broken window in the classroom with a new one. " Cô giáo đang thay thế cái cửa sổ bị vỡ trong lớp học bằng một cái cửa sổ mới. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay thế, đổi chỗ. To put in a new or different place. Ví dụ : "The mechanic is replacing the flat tire with a spare. " Người thợ máy đang thay thế lốp xe bị xẹp bằng lốp dự phòng. action process place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc