adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính vùng miền, có tính khu vực. In a large but limited area, more than local but smaller than entirety. (Generally smaller than a nation.) Ví dụ : "The school district saw a surge in enrollment regionally, but not nationally. " Khu học chánh chứng kiến sự tăng vọt số lượng học sinh đăng ký theo học trên bình diện vùng miền, nhưng không phải trên cả nước. area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc