


adverb
Mang tính vùng miền, có tính khu vực.
"The school district saw a surge in enrollment regionally, but not nationally. "
Khu học chánh chứng kiến sự tăng vọt số lượng học sinh đăng ký theo học trên bình diện vùng miền, nhưng không phải trên cả nước.

