adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên toàn quốc, mang tính quốc gia. In a way relating to the whole nation. Ví dụ : "The speech was televised nationally." Bài diễn văn đã được truyền hình trên toàn quốc. nation government politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc