Hình nền cho nationally
BeDict Logo

nationally

/ˈnæʃənəli/ /ˈnæʃnəli/

Định nghĩa

adverb

Trên toàn quốc, mang tính quốc gia.

Ví dụ :

"The speech was televised nationally."
Bài diễn văn đã được truyền hình trên toàn quốc.