Hình nền cho televised
BeDict Logo

televised

/ˈtɛləˌvaɪzd/ /ˈtɛləˌvɪzd/

Định nghĩa

verb

Được truyền hình, phát sóng trên truyền hình.

Ví dụ :

"The baseball game was televised on Saturday afternoon. "
Trận đấu bóng chày được truyền hình trực tiếp vào chiều thứ Bảy.