Hình nền cho replayed
BeDict Logo

replayed

/riˈpleɪd/ /ˌriːˈpleɪd/

Định nghĩa

verb

Phát lại, chiếu lại, chơi lại.

Ví dụ :

Giáo viên phát lại đoạn âm thanh để học sinh có thể nghe lại cách phát âm.