Hình nền cho rainout
BeDict Logo

rainout

/ˈreɪnaʊt/

Định nghĩa

noun

Trận đấu bị hoãn vì mưa, trận đấu bị hủy vì mưa.

Ví dụ :

"Because of the heavy rain, today's baseball game is a rainout. "
Do mưa lớn, trận bóng chày hôm nay bị hoãn rồi.
noun

Mưa phóng xạ, bụi phóng xạ theo mưa.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn hạt nhân, các nhà khoa học đã kiểm tra đất và nước để tìm dấu hiệu ô nhiễm phóng xạ, đặc biệt chú ý đến những khu vực có khả năng bị mưa phóng xạ nhiều.