noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận đấu bị hoãn vì mưa, trận đấu bị hủy vì mưa. Something which has been cancelled due to interfering rain. Ví dụ : "Because of the heavy rain, today's baseball game is a rainout. " Do mưa lớn, trận bóng chày hôm nay bị hoãn rồi. weather sport event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoãn vì mưa. Such a cancellation. Ví dụ : "The game was a rainout, so we went to the movies instead. " Trận đấu bị hoãn vì mưa mất rồi, nên chúng tôi đi xem phim thay vào đó. weather sport event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa phóng xạ, bụi phóng xạ theo mưa. Radioactive fallout deposited by means of rain. Ví dụ : "After the nuclear accident, scientists tested the soil and water for radioactive contamination, paying special attention to areas where rainout was likely to be high. " Sau vụ tai nạn hạt nhân, các nhà khoa học đã kiểm tra đất và nước để tìm dấu hiệu ô nhiễm phóng xạ, đặc biệt chú ý đến những khu vực có khả năng bị mưa phóng xạ nhiều. environment disaster weather science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc