Hình nền cho reinter
BeDict Logo

reinter

/ˌriːɪnˈtɜːr/ /ˌriːˈɪntər/

Định nghĩa

verb

Chôn lại, cải táng.

Ví dụ :

Sau khi nghĩa trang cũ bị ngập lụt, thị trấn quyết định cải táng những thi hài đến một địa điểm mới, an toàn hơn.