noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang. A burrow. Ví dụ : "The rabbit's burrow was a cozy place for the family to rest. " Cái hang của thỏ là một nơi ấm cúng để cả gia đình nghỉ ngơi. nature animal essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn cất, mai táng. To ritualistically inter in a grave or tomb. Ví dụ : "The family buried their grandmother in the town cemetery. " Gia đình đã chôn cất bà nội (bà ngoại) của họ tại nghĩa trang thị trấn theo nghi thức. ritual religion archaeology culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn, vùi. To place in the ground. Ví dụ : "bury a bone; bury the embers" Chôn một khúc xương; vùi tàn tro. place action archaeology ritual essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn, vùi, che giấu. To hide or conceal as if by covering with earth or another substance. Ví dụ : "she buried her face in the pillow; they buried us in paperwork" Cô ấy vùi mặt vào gối; Họ nhấn chìm chúng tôi trong mớ giấy tờ. action process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn giấu, kìm nén. To suppress and hide away in one's mind. Ví dụ : "secrets kept buried; she buried her shame and put on a smiling face." Những bí mật bị chôn giấu; cô ấy chôn giấu nỗi xấu hổ của mình và nở một nụ cười trên môi. mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn vùi, dẹp bỏ. To put an end to; to abandon. Ví dụ : "They buried their argument and shook hands." Họ đã dẹp bỏ cuộc tranh cãi và bắt tay nhau. action outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bàn. To score a goal. Ví dụ : "The soccer team's star player buried the winning goal in the last minute of the game. " Cầu thủ ngôi sao của đội bóng đá đã ghi bàn thắng quyết định vào phút cuối của trận đấu. sport achievement game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn, thủ tiêu, giết. To kill or murder. Ví dụ : "The jealous classmate tried to bury the rumors about the new student. " Người bạn cùng lớp ghen tị đã cố gắng thủ tiêu những tin đồn về học sinh mới. action inhuman war essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi lấp, che lấp, lấn át. To render imperceptible by other, more prominent stimuli; drown out. Ví dụ : "vocals buried in the mix" giọng hát bị chìm nghỉm/lấn át trong bản phối. sound language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làng, khu tự trị. A borough; a manor Ví dụ : "The family lived in a small bury, just outside the city. " Gia đình đó sống ở một làng nhỏ, ngay bên ngoài thành phố. property area essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc