Hình nền cho burrow
BeDict Logo

burrow

/ˈbʌɹəʊ/ /ˈbɜɹoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài đã rất ngạc nhiên khi thấy một cái hang nhỏ nằm khuất mình bên sườn núi.
noun

Giỏ đựng muối.

(saltworks) A wicker case in which salt is put to drain.

Ví dụ :

Sau khi nước biển bốc hơi, người làm muối cẩn thận đóng các tinh thể muối còn ẩm vào giỏ đựng muối để loại bỏ hết nước muối còn sót lại.
noun

Ví dụ :

Mỗi quận của thành phố New York, chẳng hạn như Brooklyn hay Queens, đều có chủ tịch riêng và nét đặc trưng riêng, mặc dù tất cả đều thuộc cùng một thành phố.
noun

Hội bảo đảm, phường hội.

Ví dụ :

Hội bảo đảm địa phương đã giữ gìn trật tự và hòa bình trong cộng đồng bằng cách yêu cầu các thành viên cam kết cư xử đúng mực.