Hình nền cho safer
BeDict Logo

safer

/ˈseɪfər/ /ˈseɪfə/

Định nghĩa

adjective

An Toàn Hơn, Ít Nguy Hiểm Hơn.

Ví dụ :

"You’ll be safe here."
Ở đây bạn sẽ được an toàn hơn.
adjective

Ví dụ :

Người ném bóng cố gắng bắt quả bóng trước khi vận động viên chạy đến đích đầu tiên, nhưng vận động viên đó đã an toàn (không bị loại).
adjective

Ví dụ :

Chuyển sang Python giúp mã nguồn an toàn hơn vì nó tự động bắt nhiều lỗi thường gặp, những lỗi trước đây gây ra sập chương trình của chúng ta.