Hình nền cho reintroduce
BeDict Logo

reintroduce

/ˌriːɪntrəˈdjuːs/ /ˌriːɪntrəˈduːs/

Định nghĩa

verb

Giới thiệu lại, tái giới thiệu.

Ví dụ :

Sau kỳ nghỉ hè, giáo viên sẽ giới thiệu lại các quy tắc của lớp học.