verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới thiệu lại, tái giới thiệu. To introduce again. Ví dụ : "After the summer vacation, the teacher will reintroduce the rules of the classroom. " Sau kỳ nghỉ hè, giáo viên sẽ giới thiệu lại các quy tắc của lớp học. environment biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc