BeDict Logo

remodeler

/riːˈmɑdələr/ /riːˈmɒdələr/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "three" - Ba
threenoun
/θɹiː/ /fɹiː/

Số ba được viết bằng chữ số 3.

Hình ảnh minh họa cho từ "kitchen" - Nhà bếp, gian bếp.
/ˈkɪt͡ʃən/

Nhà bếp, gian bếp.

Mẹ tôi dành phần lớn thời gian buổi sáng trong bếp để chuẩn bị bữa sáng cho cả nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "person" - Người, cá nhân.
personnoun
/ˈpɜːsən/ /ˈpɝsən/

Người, nhân.

Mỗi người là một cá thể độc nhất, cả về tinh thần lẫn thể chất.

Hình ảnh minh họa cho từ "remodels" - Sửa sang, tân trang, tu sửa.
/ˌriːˈmɑːdəlz/ /riːˈmɑːdəlz/

Sửa sang, tân trang, tu sửa.

Nhà hàng xóm của tôi cứ vài năm lại tân trang nhà bếp một lần để nó luôn hiện đại.

Hình ảnh minh họa cho từ "weeks" - Tuần, những tuần lễ.
weeksnoun
/wiːks/

Tuần, những tuần lễ.

Gia đình tôi sẽ đi nghỉ mát ba tuần vào mùa hè này.

Hình ảnh minh họa cho từ "on" - Bật, mở.
onverb
/ɒn/ /ɔn/

Bật, mở.

Bạn bật đèn lên được không?

Hình ảnh minh họa cho từ "or" - Hoặc, hay.
orconjunction
/ɔː(ɹ)/ /ɔɹ/ /ɚ/

Hoặc, hay.

Anh ấy có thể bị ung thư, hoặc bị xe buýt đâm, hoặc ai mà biết được chuyện gì nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "worked" - Làm việc, hoạt động.
workedverb
/wɜːkt/ /wɝkt/

Làm việc, hoạt động.

Anh ấy đang làm việc trong quán bar.

Hình ảnh minh họa cho từ "vi" - Nội động từ.
vinoun
/vaɪ/

Nội động từ.

Trong mục từ điển của từ "arrive", có ký hiệu "vi" để cho biết đó là một nội động từ.

Hình ảnh minh họa cho từ "remodeling" - Sửa sang, tu sửa, cải tạo.
/ˌriːˈmɑːdlɪŋ/ /ˌriːˈmɑːdəlɪŋ/

Sửa sang, tu sửa, cải tạo.

Họ đang sửa sang lại nhà bếp vào mùa hè này để nó trở nên hiện đại hơn.