verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa sang, tân trang, tu sửa. To change the appearance, layout, or furnishings of. Ví dụ : "My neighbor remodels his kitchen every few years to keep it modern. " Nhà hàng xóm của tôi cứ vài năm lại tân trang nhà bếp một lần để nó luôn hiện đại. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa sang, Sự tái tạo. An instance of modification or redecorating. Ví dụ : ""The house had many remodels over the years, each reflecting the family's changing needs." " Ngôi nhà đã trải qua nhiều lần sửa sang và tái tạo qua các năm, mỗi lần đều phản ánh nhu cầu thay đổi của gia đình. property building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc