Hình nền cho riverfront
BeDict Logo

riverfront

/ˈrɪvərfrʌnt/ /ˈrɪvərˌfrʌnt/

Định nghĩa

noun

Bờ sông, ven sông.

Ví dụ :

Công viên mới sẽ cải thiện khả năng tiếp cận khu vực ven sông cho tất cả mọi người trong thành phố.