Hình nền cho investment
BeDict Logo

investment

/ɪnˈvɛsmənt/

Định nghĩa

noun

Đầu tư, sự đầu tư.

Ví dụ :

"Giving your children a good education is a wise long-term investment."
Đầu tư cho con cái một nền giáo dục tốt là một sự đầu tư dài hạn khôn ngoan.
noun

Ví dụ :

Nhà điêu khắc đã dùng khuôn đúc để tạo ra một cái khuôn dùng cho việc đúc tượng đồng.