Hình nền cho banks
BeDict Logo

banks

/bæŋks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bố mẹ tôi gửi tiền tiết kiệm vào những ngân hàng an toàn để lên kế hoạch cho tương lai.
noun

Ví dụ :

Những tấm bản đồ cũ cho thấy những mỏ lộ thiên đầy hứa hẹn chứa than gần bề mặt sườn đồi, nhưng các cuộc khai quật nông đã chứng minh rằng chúng hầu như đã cạn kiệt.
verb

Ví dụ :

Công ty đường sắt tiếp sức đầu tàu cho những đoàn tàu đang изоật vật lộn leo dốc cao, bằng cách thêm một đầu máy nữa để giúp chúng lên đến đỉnh.
noun

Ví dụ :

Để chạy mượt mà trò chơi điện tử đòi hỏi cấu hình cao, máy tính đã sử dụng hai băng bộ nhớ.
noun

Hàng ghế, dãy ghế.

Ví dụ :

Chiếc thuyền chiến cổ đại có ba hàng ghế chèo ở mỗi bên, cho phép những người chèo thuyền đẩy nó đi nhanh chóng trên mặt nước.
noun

Ví dụ :

Luật sư chuẩn bị luận điểm của mình một cách cẩn thận vì anh ta biết vụ án sẽ được xét xử trước toàn thể hội đồng xét xử của tòa, chứ không chỉ bởi một thẩm phán duy nhất.