BeDict Logo

banks

/bæŋks/
Hình ảnh minh họa cho banks: Mỏ lộ thiên.
noun

Những tấm bản đồ cũ cho thấy những mỏ lộ thiên đầy hứa hẹn chứa than gần bề mặt sườn đồi, nhưng các cuộc khai quật nông đã chứng minh rằng chúng hầu như đã cạn kiệt.

Hình ảnh minh họa cho banks: Tiếp sức đầu tàu.
verb

Công ty đường sắt tiếp sức đầu tàu cho những đoàn tàu đang изоật vật lộn leo dốc cao, bằng cách thêm một đầu máy nữa để giúp chúng lên đến đỉnh.

Hình ảnh minh họa cho banks: Băng bộ nhớ.
noun

Để chạy mượt mà trò chơi điện tử đòi hỏi cấu hình cao, máy tính đã sử dụng hai băng bộ nhớ.

Hình ảnh minh họa cho banks: Toà án, hội đồng xét xử.
noun

Luật sư chuẩn bị luận điểm của mình một cách cẩn thận vì anh ta biết vụ án sẽ được xét xử trước toàn thể hội đồng xét xử của tòa, chứ không chỉ bởi một thẩm phán duy nhất.