adjective🔗ShareGập ghềnh nhất, bấp bênh nhất, lung lay nhất. Unstable; easily rocked."The table was rocky, so we put a book under one leg."Cái bàn lung lay quá, nên chúng tôi phải kê một quyển sách dưới một chân bàn.geologynatureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMang phong cách nhạc rock nhất, đậm chất rock nhất. In the style of rock music."His new album is quite rocky."Album mới của anh ấy nghe rất chất rock.musicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGập ghềnh, gian truân, khó khăn. Troubled; or difficult; in danger or distress."Their relationship had weathered some rocky times, but they loved each other."Mối quan hệ của họ đã trải qua những giai đoạn gập ghềnh, khó khăn, nhưng họ vẫn yêu nhau.situationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGồ ghề nhất, nhiều đá nhất. Full of, or abounding in, rocks; consisting of rocks."a rocky mountain"Một ngọn núi gồ ghề nhất và nhiều đá.geologynatureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGồ ghề nhất, nhiều đá nhất. Like a rock."the rocky orb of a shield"Quả cầu khiên gồ ghề như đá.geologymaterialnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCứng rắn, chai đá, sắt đá. Not easily impressed or affected; hard; unfeeling; obdurate"Despite my best efforts to apologize, my father remained in his rockiest mood and refused to forgive me. "Dù tôi đã cố gắng hết sức để xin lỗi, bố tôi vẫn giữ thái độ cứng rắn như đá và không chịu tha thứ cho tôi.characterattitudemindhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc