Hình nền cho unfeeling
BeDict Logo

unfeeling

/ʌnˈfiːlɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Vô cảm, nhẫn tâm, lạnh lùng.

Ví dụ :

Ông chủ hoàn toàn vô cảm/nhẫn tâm/lạnh lùng khi sa thải Sarah ngay trước kỳ nghỉ lễ, biết rõ cô ấy còn cả gia đình phải nuôi.