BeDict Logo

unstable

/ʌnˈsteɪbəɫ/
Hình ảnh minh họa cho unstable: Không ổn định (về mặt phóng xạ), dễ phân rã.
adjective

Không ổn định (về mặt phóng xạ), dễ phân rã.

Đồng vị phóng xạ được sử dụng trong chụp chiếu y tế được chọn vì nó không ổn định và phân rã nhanh, giúp giảm thiểu sự phơi nhiễm phóng xạ cho bệnh nhân.