verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn đầy, dồi dào. To be full to overflowing. Ví dụ : "During the spring, the garden was abounding with colorful flowers. " Vào mùa xuân, khu vườn tràn ngập những bông hoa đầy màu sắc. amount nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàu có, dư dả. To be wealthy. Ví dụ : "Though he started with very little, Mr. Thompson is now abounding in assets after years of successful investments. " Dù khởi đầu với rất ít, ông Thompson giờ đây rất giàu có nhờ nhiều năm đầu tư thành công. business finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn ngập, dồi dào. To be highly productive. Ví dụ : "The garden abounded with tomatoes this summer. " Mùa hè này, vườn nhà tôi tràn ngập cà chua, thu hoạch không xuể. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồi dào, tràn trề, đầy rẫy. To be present or available in large numbers; to be plentiful. Ví dụ : "Wild animals abound wherever man does not stake his claim." Động vật hoang dã sinh sôi nảy nở đầy rẫy ở bất cứ nơi nào con người không đặt chân đến chiếm hữu. amount nature environment economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn ngập, đầy rẫy. To revel in. Ví dụ : "After a long week of exams, the students were abounding in joy as they celebrated the start of summer vacation. " Sau một tuần dài thi cử, học sinh tràn ngập trong niềm vui khi ăn mừng kỳ nghỉ hè bắt đầu. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồi dào, tràn trề, phong phú. To be copiously supplied Ví dụ : "The wilderness abounds in traps." Vùng hoang dã này có vô số cạm bẫy. amount being quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phong phú, sự dồi dào. An abundance. Ví dụ : "The garden's abounding of wildflowers created a beautiful, vibrant display. " Vườn hoa dại dồi dào đã tạo nên một khung cảnh rực rỡ và đẹp mắt. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồi dào, phong phú, thừa thãi. Ample, plenty, abundant. Ví dụ : "abounding food" Đồ ăn dồi dào. amount nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc