Hình nền cho abounding
BeDict Logo

abounding

/əˈbaʊndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tràn đầy, dồi dào.

Ví dụ :

Vào mùa xuân, khu vườn tràn ngập những bông hoa đầy màu sắc.
adjective

Dồi dào, phong phú, thừa thãi.

Ví dụ :

"abounding food"
Đồ ăn dồi dào.